Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tư”.

  1. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1977 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 38 · Khu I Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 261 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tứ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1976 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Tử Cường - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: C3 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thọ Đức - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tuynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 26 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 54 · Khu 3B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thành, Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1972 Mai táng ban đầu: (94-22)05 Kon Tum 1/50000