Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tý”.

  1. Nguyễn Xuân Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T245 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Ty Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 45 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tỵ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo An - Hào An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn