Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tân”.

  1. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1/6/1958 Ngày hy sinh: 4/11/1983 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 348 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/5/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1950 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 23 · Khu n 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Tân- Nam Trực- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Nhân Hoà - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Nhân Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Giao Lạc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Bình Định Hy sinh: 15/10/1970
  2. Nguyễn Xuân Tản Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Nam Tân- Nam Trực- Nam Định Hy sinh: 07/3/1969
  3. Nguyễn Xuân Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Trai- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-98)05 Tân Phú
  4. Nguyễn Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 30/3/1969
  5. Nguyễn Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lương- Quốc Oai- Hy sinh: 30/3/1973