Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Sinh”.

  1. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 67 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Nghĩa thiên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Yên đông - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đại Từ - Tam Lương - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liên - Nam Hà Đơn vị: C18 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đạo Nguyên - Nga Kỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1966
  2. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000