Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân San”.

  1. Nguyễn Xuân San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 514 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Tú Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Sanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1973 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Sàng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Sánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/6/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 458 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 461 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Mấn- Gia Lâm- Hy sinh: 14/10/1971