Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Sử”.

  1. Nguyễn Xuân Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Sử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 Quê quán: Dân quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Sức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 70 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Sùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Sức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/7/1950 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Sưn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Hàm thư: 31466 - KD An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Bình Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Sức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Sử Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Dân quyền-Triệu Sơn-Thanh Hóa