Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Sắc”.

  1. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1960 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S9 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu I Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Sặc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 241 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1967 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Sách Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Sách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Minh quân - Trấn Yên - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3069 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Sách Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  16. nguyễn xuân sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 300 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1951 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Sách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Minh quân - Trấn Yên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Như Xuân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Dục- Tân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Làng Bàng E3, K5, Gia Lai