Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Sĩ”.
- Nguyễn Xuân Si Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 849 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sĩ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Nam Dương - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3119 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sĩ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Nam Dương - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3130 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 67 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Siết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.