Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Quyết”.

  1. Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q9 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Quyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Quyết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thịnh Xá, Đô Động, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (82-08)04 Ban Mê Thuột 1/50000 Hàng 9; Ô 2; Số 59; Khối 1
  2. Nguyễn Xuân Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.13.02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 2/11/1971 Mộ 1 Đ2 Khu Đ
  4. Nguyễn Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thịnh Xá- Đô Động- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (82-08)04 Ban Mê Thuột 1/50000
  5. Nguyễn Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Tân Phú
→ Xem cả 9 người trong các danh sách