Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Quý”.
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 524 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quỳ Năm sinh: 1/11/1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 184 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn xuân Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn xuân Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1030 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hà - Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.00.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Quỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Lai - Lũng Hóa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Đa - Văn Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 29/08/1973
- Nguyễn Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Đa - Văn Phúc - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 29/08/1973