Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Quê”.

  1. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Quê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Quê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 351 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Quê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1973 Quê quán: Dân Quyền - Tiên Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Xuân Hy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Diển Thuỷ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Nguyễn Xuân Quế Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoàng Đại, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1967 Tại trận địa
  4. Nguyễn Xuân Quê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Thủy- Diễn Châu- Hy sinh: 18/1/1970
  5. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/4/1975
→ Xem cả 14 người trong các danh sách