Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Quân”.

  1. Nguyễn Xuân Quán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 158 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 67 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Cẩm Bình- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 30 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Quán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1976 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Quán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1976 Quê quán: Vinh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Quánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1985 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 110 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 20/1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 732 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Thuận- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 16/01/1967 Gần buôn Tá, H5 Đắk Lắk
  2. Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lại- Vĩnh Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/04/1975 Nghĩa trang số 1, Tại ấp Hậu Nghĩa
  3. Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An (74-96)09 Kon Ta Nan 1/50000
  4. Nguyễn Xuân Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đàn Liên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 24/5/1974
  5. Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phong- Hưng Hà- Hy sinh: 19/1/1973
→ Xem cả 6 người trong các danh sách