Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Quán”.
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 341 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1936 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: C11 - D9 - E31 - F2 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C158 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/03/1968 Quê quán: Đổng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: H8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Tân Lập - Vĩnh Thành - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1979 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - E212 - F8 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Thuận- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 16/01/1967 Gần buôn Tá, H5 Đắk Lắk
- Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lại- Vĩnh Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/04/1975 Nghĩa trang số 1, Tại ấp Hậu Nghĩa
- Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An (74-96)09 Kon Ta Nan 1/50000
- Nguyễn Xuân Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đàn Liên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 24/5/1974
- Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phong- Hưng Hà- Hy sinh: 19/1/1973