Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Pha”.
- Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phả Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2761 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Pháp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.