Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Phụ”.
- Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/8/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Hoà lạc - Trực Thành - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1971 Quê quán: Duyên Phong - Duy xuyên - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1974 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đi B - K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E2 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Sơn Vị - Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Phú - Xuân Phúc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1971
- Nguyễn Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quán Tình - Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 1/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ02/61.08 bản đồ UTM 1/50.000