Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Phượng”.

  1. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 99 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 157 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M412 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hoàng quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Hạnh Lân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Hoà lạc - Trực Thành - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1973 Mai táng ban đầu: Toạ độ: 742.237 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/6/1978
  3. Nguyễn Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hạnh Lân - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 6/8/1978 2915
  4. Nguyễn Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hạnh Lân - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 6/8/1978 2915
  5. Nguyễn Xuân Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Phong, Thái Bình Hy sinh: 9/1970
→ Xem cả 13 người trong các danh sách