Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Phương”.

  1. Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 945 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1930 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1058 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 217 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1973 Mai táng ban đầu: Toạ độ: 742.237 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/6/1978