Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Phú”.

  1. Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1058 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 217 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1970 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Phùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Minh Trí, Xã Minh Trí, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Sơn Vị - Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Phú - Xuân Phúc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1971
  3. Nguyễn Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quán Tình - Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 1/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ02/61.08 bản đồ UTM 1/50.000