Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Phú”.

  1. Nguyễn Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 186 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1930 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Phùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P57 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu H Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Phung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 61 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyên Giáp, Xã Nguyên Giáp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 159 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 150 · Khu A12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Sơn Vị - Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Phú - Xuân Phúc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1971
  3. Nguyễn Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quán Tình - Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 1/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ02/61.08 bản đồ UTM 1/50.000