Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Phó”.

  1. Nguyễn xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Phú đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 01/06/1949 Ngày hy sinh: 15/8/1971 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Xím Đanh - Chính Công - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phối Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Phố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 14/10/1973 (77-07)06 09 Plei Breng
  2. Nguyễn Xuân Phó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Mỹ- Tân Xuyên- Hy sinh: 30/1/1968
  3. Nguyễn Xuân Phó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình Mỹ- Tân Uyên- Hy sinh: 31/1/1968