Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Phó”.
- Nguyễn Xuân Phơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 127 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Phú đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2812 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/6/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 214 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Xím Đanh-Chính Công - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2811 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Hàng 21 · Khu a Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Phố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 14/10/1973 (77-07)06 09 Plei Breng
- Nguyễn Xuân Phó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Mỹ- Tân Xuyên- Hy sinh: 30/1/1968
- Nguyễn Xuân Phó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình Mỹ- Tân Uyên- Hy sinh: 31/1/1968