Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Nghì”.
- Nguyễn Xuân Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 372 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 85 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 217 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu LB Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nghì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Thị - Thanh Vân - Tam Sương - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Phong - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Plây Te - Đăk Lăk