Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Ngô”.

  1. Nguyễn Xuân Ngọ Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 94 · Hàng 11 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Ngõ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1984 Quê quán: Yên Thịnh, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Ngô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Lý Thường Kiệt, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/19/1979 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1966 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 370 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ I05 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Ngoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Ngoạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 98 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Ngoạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 120 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Ngô Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Hương Liên- Hương Khê- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Lô 5 Số 35