Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Nở”.

  1. Nguyễn Xuân Nọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Nôm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 286 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Nồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Noãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Nôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Tiến- Kim Anh- Hy sinh: 18/3/1969