Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Mai”.

  1. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Mài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1951 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 2Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 2H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 34 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Dương, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: T5 CO1, BTBắc