Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Mai”.

  1. Nguyễn xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 428 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/7/1964 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 207 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn xuân Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Dương, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: T5 CO1, BTBắc