Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Mỹ”.

  1. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Ngọc, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 52 · Khu B4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/3/51 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô Q.Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 75 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Hòa Nội - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C311 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/3/1951 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E 95 - F308 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khối 72- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 8/7/1972 (18-98)02 Kon Tum, 1/50000
  2. Nguyễn Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xí nghiệp Phúc Mãn- Kiến Trúc- Hà Bắc (37-03)09 Gia Lai mộ 2
  3. Nguyễn Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Kén- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (09-01)03 mộ 3
  4. Nguyễn Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 29/5/1970
  5. Nguyễn Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Vương- Ý Yên- Hy sinh: 26/8/1972
→ Xem cả 7 người trong các danh sách