Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Mảo”.
-
Nguyễn Xuân Mão
Năm sinh: 1942
Ngày hy sinh: 1/2/1968
Quê quán: QUẢNG PHÚ, QUẢNG XƯƠNG - THANH HÓA
Đơn vị: C21 - D37
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 284 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1965 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1965 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968
- Nguyễn Xuân Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Cường- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/12/1975 (05-90)06 Ban Mê Thuột mộ 11/50000
- Nguyễn Xuân Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968 Không lấy được thi hài
- Nguyễn Xuân Mảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/1/1969