Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Mùi”.
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1981 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1/1953 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 2I · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 723 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 Quê quán: Lương Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.