Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Long”.

  1. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 331 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 363 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 185 · Khu 9B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L15 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/7/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 48 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 2B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng P · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 43 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 13c Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cao Xá, Xã Cao Xá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1975 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Long Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Khe Quýt, Xuân Ái, Vĩnh Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 15; Ô 2; Số 147; Khối 0