Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Linh”.

  1. Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lĩnh Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 194 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Linh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Nguyên, Nga Kỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Ia Mé, Đắc Lắc