Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Xuân Nét Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đào Xuân Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/01/1974 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Xuân Đường, Xuân Đường Đơn vị: F 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/8/1978 Quê quán: Phổ Yên, Thái Nguyên, Thái Nguyên Đơn vị: TM - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Xuân Viễn - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Xuân Chiêm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Xuân Dự - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mẫu Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29 - 12 - 1978 Quê quán: Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Song Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/01/1971 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1975 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Lương - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Với Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Thuận, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1979 Quê quán: Yên Chính - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - E2 - E750 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 Quê quán: Mỹ Chi - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C 16 - E 6 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Cốc Trấn - Đông Kinh - Lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: C6 - D2 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Cr