Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Trinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Hoà Tiến - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Thuận Hóa - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C21 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trì Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1974 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/2/1972 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Việt Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Vĩnh nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Tân Thành - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Nhân Hoà - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Nha Hòa - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Lam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.