Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
-
Nguyễn Trường Xuân
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 8/10/1972
Quê quán: Diễn Hồng - Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị: D14 - E84
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Đông Lâm - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C77 - D128 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Tân hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 Quê quán: Văn Thắng - Quảng Oai - Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Thành Vinh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Quật Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Thạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Đại đông - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nhơn Hậu - An Nhơn - Bình Định Đơn vị: C 210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Thượng Quận - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Cẩm Biền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Diển Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bí Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Phú Lưu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.