Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/03/1968 Quê quán: Đổng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: H8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Chính Trị - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Chu pan - Yên Bảng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Thất Hùng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Thanh Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Văn Tương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1971 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Ất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Minh Vĩnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trị Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Tấn dương - Tân Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: đồng Bẩm - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Phú Ninh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1962 Quê quán: Biên Châu - Thanh Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C77 - D22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thao Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Tan Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D23 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Đưc Bôn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Cr