Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Bình Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/06/1969 Quê quán: Chiến Thắng - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Chiến Thắng - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/10/1970 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/09/1968 Quê quán: Tiếp Truyền - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/08/1971 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/4/1982 Quê quán: Yên Trường - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1981 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Quảng Ninh, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C10 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: 5941 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1974 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiếp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hoà Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/11/1948 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1974 Quê quán: Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.