Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Diễn Nang - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E70 - K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Hoà Tiến - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/2/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuyên Thọ - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1948 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/10/1952 Quê quán: Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vân Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Long Hưng - Yên Giang - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/9/1969 Quê quán: Dương Quan - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Cơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: An phú - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Cửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Cr