Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Hưng Khánh, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ Xuân, Kỳ Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyên Xuân Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/07/1969 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: KC11 - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Đức Chánh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngã Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Tần Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: K18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Sơn Thuỷ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Văn Phố - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Tử Cường - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: C3 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Nghi Kiên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Châu Cường - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1971 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1905 Quê quán: Kỳ Trà - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ngọc Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phổ Thuận - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xuân Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1973 Quê quán: Cẩm Như - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Xuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 03/01/1974 Quê quán: Hòa Lộc - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: B7 - K71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.