Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Biểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Thạch Thượng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Hải đường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Song Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Bùi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Bắm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Quỳnh Diệp - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: đông Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: K37 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Vũ Sơn - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Tiên Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Phú Lương - Giang Hưng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: TX Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Cách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Việt Hồng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Cr