Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1967 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1972 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tâm - Ứng Hoà - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: SD2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/07/1971 Quê quán: Thanh Đại, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Trân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Minh Đức - Thanh Bình - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trinh Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Minh Vĩnh, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/10/1967 Quê quán: Xuân Phúc, Xuân Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Xuân Lan, Xuân Lan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Xuân Phúc, Xuân Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Cr