Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Ngoạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 94 · Hàng 11 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 229 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 74 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Hàng 21 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 38 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Cr