Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 0.8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. VÕ ĐÌNH TỨ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09 - 07 - 1972 Quê quán: Xóm 1 - xã Hưng Xuân, Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C16 - D1 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VÕ ĐÌNH TỨ
  11. Nguyễn Công Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huỳnh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phong Sắc Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 25/5/1931 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 107 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Cr