Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Chưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Luôn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lục Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 16/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nam Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Năng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Qué Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trách Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tề Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Điệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Cr