Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Khắc Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tranh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguỹen Huy Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Hà Ninh Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Năng Dốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1970 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Xuân đãng - Bình sơn - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Suất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phú Xuân - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.