Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu BP Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 157 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nhàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu BT Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu BP Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Sẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu BT Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Cr