Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Xuân Quang - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1979 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Song Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Tới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1967 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tam Đa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1979 Quê quán: Giao Yến - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/03/1985 Quê quán: Xuân Hóa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Xuân Nội - Đông Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thuỷ Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thạc Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Thị Xuân - Phúc Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trí Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D4 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Cr