Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Cao Xuân Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Giáp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Quán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Diển Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Quang Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Cung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.