Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Xuân Hùng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Xuân Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/3/1970 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1977 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/05/1967 Quê quán: xuân Thành - Xuân Trường - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Nguyên Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Quốc Thường - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu Quân khu7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Hà Cầu - Thị Xã Hà Tây - Hà Tây Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1966 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Diệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Liêm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: C7D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Nguyễn Trãi - ThườngTín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.