Tìm thấy 3.711 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Vạn Thọ - Đại Từ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Tịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Đại Từ - Bắc Thái - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Hải Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E752 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Việt Vương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/12/1984 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Đường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/04/1978 Quê quán: Diên xuân - Việt xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Doãn Đoái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Đảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Trúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/03/1971 Quê quán: xuân Hiệp - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hải Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Trường - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Tân Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phi Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Xuân Liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Xuân Liệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Cr