Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Liên”.

  1. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 47 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2073 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Việt Hưng - Văn Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E515 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Liến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Bắc mỹ an - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1983 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Liên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)08 09 Tân Phú 1/50000
  2. Nguyễn Xuân Liên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)08 09 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Xuân Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, h4, Gia Lai
  4. Nguyễn Xuân Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Kìn - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 21/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Liên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1978 2073
→ Xem cả 10 người trong các danh sách